Chào mừng bạn đến với Cổng thông tin điện tử Tỉnh An Giang
cổng thông tin điện tử tỉnh an giang

Tình hình dịch COVID-19 tại tỉnh An Giang trong ngày 01/12/2021 (Tỷ lệ tiêm vaccine người từ 18 tuổi trở lên: Mũi 1 đạt 96,46%; Mũi 2 đạt 88,54%)

Tình hình dịch COVID-19 tại tỉnh An Giang trong ngày 01/12/2021 (Tỷ lệ tiêm vaccine người từ 18 tuổi trở lên: Mũi 1 đạt 96,46%; Mũi 2 đạt 88,54%)

Ngày đăng: 01/12/2021

Xem với cở chữ : A- A A+
Trong ngày 01/12/2021, phát hiện 271 trường hợp mắc COVID-19. Tổng số trường hợp mắc COVID-19 từ ngày 15/4 đến nay: 23.798 trường hợp (có 19 trường hợp tái dương tính).

* Chi tiết trong ngày:

Stt

Đơn vị

Số ca dương tính trong ngày

Số ca nhập cảnh

Số ca dương tính về từ các tỉnh

TRONG TỈNH

Khu cách ly tập trung

Khu phong tỏa

Cộng đồng

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

1

Long Xuyên

42

2819

 

2

 

132

27

1497

 

189

15

999

2

Châu Đốc

65

2184

 

7

 

98

20

359

 

231

45

1489

3

Tân Châu

31

1843

 

10

 

124

10

277

4

618

17

814

4

An Phú

13

3215

 

54

 

202

5

1413

 

377

8

1169

5

Tịnh Biên

20

2383

 

8

 

152

2

494

 

868

18

861

6

Tri Tôn

8

2083

 

1

 

220

7

902

 

583

1

377

7

Châu Phú

17

1266

 

5

 

183

1

369

 

460

16

249

8

Phú Tân

 

2529

 

5

 

49

 

305

 

1078

 

1092

9

Châu Thành

20

1649

 

2

 

85

2

267

7

675

11

620

10

Chợ Mới

26

2979

 

-

1

250

2

704

15

1500

8

525

11

Thoại Sơn

22

609

 

15

 

78

2

311

 

31

20

174

12

Bệnh viện ĐK AG

4

159

 

 

 

 

 

117

 

 

4

42

13

BCHQS tỉnh

3

47

 

 

 

 

3

47

 

 

 

 

14

BV Sản Nhi

 

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

15

BVKV tỉnh

 

21

 

 

 

 

 

21

 

 

 

 

16

BV Tim  mạch

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổng

271

23.798

 

109

1

1.573

81

7.083

26

6.610

163

8.423

*Nhận xét:

- Trong ngày số ca nhiễm trong cộng đồng toàn tỉnh: tăng 26 trường hợp so với ngày 30/11/2021 (163/137).

Trong ngày BVĐK TT AG phát hiện qua khám sàng lọc tại bệnh viện 04 trường hợp ngoài tỉnh (Cần Thơ)

Ghi chú các ca liên quan:

*Long Xuyên: 42 trường hợp

- Cộng đồng: 15 trường hợp phát hiện tại BVĐKTTAG (Bình Đức: 02; Bình Khánh: 04; Đông Xuyên: 02; Mỹ Bình: 01; Mỹ Hòa: 06).

- Cách ly tập trung: 27 trường hợp

*Châu Đốc: 65 trường hợp

- Cộng đồng: 45 trường hợp

+ 09 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại TYT (01 trường hợp P.Châu Phú A; 04 trường hợp P.Châu Phú B; 01 trường hợp P.Núi Sam; 03 trường hợp P.Vĩnh Mỹ)

+ 17 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐKKV (05 trường hợp P.Châu Phú A; 08 trường hợp P.Châu Phú B; 02 trường hợp P.Vĩnh Mỹ;                           01 trường hợp P.Núi Sam; 01 trường hợp tại địa chỉ Ấp Vĩnh Khánh 2 – Xã Vĩnh Tế)

+ 02 trường hợp phát hiện qua test nhanh sàng lọc định kỳ cho NVYT tại TTYT-TPCĐ

+ 01 trường hợp tại địa K.Châu Long 7 – P.Châu Phú B phát hiện qua test nhanh sàng lọc định kỳ cho NVYT tại BV Nhật Tân

+ 16 trường hợp qua khám sàng lọc tại BV Nhật Tân (07 trường hợp P.Châu Phú A; 03 trường hợp thuộc P.Châu Phú B; 04 trường hợp thuộc P.Núi Sam; 02 trường hợp thuộc P.Vĩnh Mỹ)

- Khu cách ly: 20 trường hợp

*Châu Phú: 17 trường hợp

- Cộng đồng: 16 trường hợp (01 trường hợp ở Mỹ Thuận, Mỹ Phú phát hiện dương tính khi test sàng lọc nhập viện BVĐKTT An Giang; 15 trường hợp phát hiện dương tính khi test sàng lọc nhập viện tại TTYT Châu Phú (02 trường hợp ở Bình Mỹ, 03 trường hợp ở Bình Long, 07 trường hợp ở TT Cái Dầu, 01 trường hợp ở Mỹ Đức, 02 trường hợp ở Khánh Hòa)).

- Khu cách ly: 01 trường hợp ở Vĩnh Thuận, Vĩnh Thạnh Trung phát hiện dương tính trong khu cách ly điều trị ở  BVĐK Nhật Tân.

*Châu Thành: 20 trường hợp

- Cộng đồng : 11 trường hợp (07 trường hợp phát hiện qua tầm soát cộng đồng ( 01 trường hợp ấp xã An Hòa; 01 trường hợp xã Bình Hòa; 02 trường hợp xã Vĩnh Lợi; 03 trường hợp xã Hòa Bình Thạnh); 03 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐK TT AG (01 trường hợp xã Vĩnh Hanh; 01 trường hợp xã Hòa Bình Thạnh; 01 trường hợp ấp Hòa Thạnh, Hòa Bình Thạnh); 01 trường hợp ấp Hòa Thạnh, Hòa Bình Thạnh tầm soát BVSN).

- Khu phong tỏa: 07 trường hợp (01 trường hợp ấp Cần Thạnh, Cần Đăng; 02 trường hợp xã Vĩnh Hanh; 04 trường hợp ấp Hòa Long 4, thị trấn An Châu).

- Khu cách ly: 02 trường hợp

*Chợ Mới: 26 trường hợp

- Cộng đồng: 08 trường hợp (04 trường hợp xã Hòa Bình (03 ấp An Thuận, 01 ấp An Bình), ghi nhận qua tầm soát mẫu cộng đồng; 04 trường hợp tự đến BVĐKTT An Giang điều trị và phát hiện. 04 trường hợp có địa chỉ (01 ấp Mỹ Hòa xã Nhơn Mỹ, 01 ấp Mỹ Thạnh xã Mỹ Hội Đông, 02 xã Long Giang “ấp Long Thạnh 2 và ấp Long Mỹ 2”)).

-Khu Phong tỏa: 15 trường hợp xã Nhơn Mỹ (05 ấp Mỹ Hòa, 05 ấp Nhơn Hòa, 03 ấp Nhơn An, 02 ấp Mỹ An).

- Khu cách ly: 03 trường hợp

+ Khu cách ly tập trung:  02 trường hợp

+ Về từ các tỉnh: 01 trường hợp về từ Thành phố Cần Thơ.

*Tịnh Biên: 20 trường hợp

-Công đồng: 18 trường hợp, phát hiện qua truy vết mở rộng (01 trường hợp TT Nhà Bàng; 03 trường hợp TT Tịnh Biên; 06 trường hợp xã Vĩnh Trung; 06 trường hợp xã Thới Sơn; 02 trường hợp xã An Phú).

-Khu cách ly: 02 trường hợp

*An Phú: 13 trường hợp

- Cộng đồng: 08 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại TTYT và TYT (01 trường hợp xã Phú Hội; 03 trường hợp xã Phú Hữu chiến sỉ Đồn Biên Phòng; 01 trường hợp xã Quốc Thái; 02 trường hợp TT. An Phú; 01 trường hợp TT. Long Bình)

- Khu cách ly: 05 trường hợp

*Tri Tôn: 08 trường hợp

-Cộng đồng: 01 trường hợp phát hiện qua tầm soát cộng đồng tại ấp An Ninh, xã Lương Phi.

- Khu cách ly: 07 trường hợp.

*Tân Châu: 31 trường hợp

- Cộng đồng: 17 trường hợp, phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐK khu vực Tân Châu và tầm soát cộng đồng (03 trường hợp địa chỉ tại xã Lê Chánh; 01 trường hợp phường Long Châu;  01 trường hợp phường Long Sơn; 01 trường hợp phường Long Thạnh; 01 trường hợp phường Long Phú; 03 trường hợp xã Phú Vĩnh; 03 trường hợp xã Tân An; 04 trường hợp xã Vĩnh Xương)

- Khu phong tỏa: 04 trường hợp ( 01 trường hợp địa chỉ tại khóm Long Quới B, phường Long Phú; 01 trường hợp địa chỉ tại khóm Long Thị A, phường Long Thạnh; 02 trường hợp địa chỉ tại khóm Long Thị B, phường Long Hưng;

- Khu cách ly: 10 trường hợp.

*Thoại Sơn: 22 trường hợp

- Cộng đồng: 20 trường hợp

Phát hiện tại BVĐK AG, TTYT và TYT (05 trường hợp TT. Núi sập;                      02 trường hợp TT. Núi Sập; 03 trường hợp TT. Phú Hòa:; 01 trường hợp Thoại Giang; 08 trường hợp Phú Thuận; 01 trường hợp xã Vĩnh trạch)

- Khu cách ly: 02 trường hợp.

*BVĐK TT An Giang: 04 trường hợp địa chỉ Cần Thơ đến khám bệnh và phát hiện.

*BCH QS tỉnh An Giang: 03 trường hợp trong khu cách ly

*Số tiêm ngừa trong các trường hợp mắc trong ngày:

(Tính từ ngày 12/11/2021 đến ngày 01/12/2021)

STT

Đ/VỊ

Tổng số                   mắc/ngày

Chưa tiêm

Đã tiêm được    mũi 1

Đã tiêm đủ             2 mũi

Trong đó có             bệnh nền

Mới

CD

Mới

CD

Mới

CD

Mới

CD

Mới

CD

1

Long Xuyên

42

819

3

106

2

188

37

525

17

303

2

Châu Đốc

65

784

2

68

8

235

55

481

11

135

3

Tân Châu

31

481

 

79

1

126

30

276

7

8

4

An Phú

13

724

 

177

 

196

13

351

2

118

5

Tịnh Biên

20

923

1

196

2

393

17

334

6

140

6

Tri Tôn

8

511

1

146

1

303

6

62

1

57

7

Châu Phú

17

443

 

1

4

265

13

177

9

64

8

Phú Tân

 

179

 

52

 

85

 

42

 

23

9

Châu Thành

20

523

8

144

 

161

12

218

17

127

10

Chợ Mới

26

588

3

125

5

292

18

171

7

161

11

Thoại Sơn

22

155

8

35

3

34

11

86

4

4

12

BCH QS

3

3

 

 

 

 

3

3

 

 

Tổng

267

6.133

26

1.129

26

2.278

215

2.726

81

1.140

*Chi tiết số ca dương tính từ các tỉnh về An Giang

(tính từ ngày 01/10/2021 đến ngày 01/12/2021)

STT

ĐV

Tổng

TP. HCM

Đồng Nai

Bình Dương

Long An

Từ các tỉnh khác

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

1

Long Xuyên

 

132

 

26

 

6

 

30

 

42

 

28

2

Châu Đốc

 

98

 

26

 

20

 

30

 

22

 

 

3

Tân Châu

 

124

 

25

 

31

 

54

 

9

 

  1.  

4

An Phú

 

202

 

26

 

26

 

133

 

12

 

5

5

Tịnh Biên

 

152

 

7

 

35

 

49

 

61

 

 

6

Tri Tôn

 

220

 

71

 

24

 

106

 

12

 

8

7

Châu Phú

 

183

 

27

 

 

 

152

 

3

 

1

8

Phú Tân

 

49

 

12

 

4

 

24

 

8

 

1

9

Châu Thành

 

85

 

9

 

15

 

54

 

6

 

1

10

Chợ Mới

1

250

 

82

 

29

 

103

 

17

1

19

11

Thoại Sơn

 

78

 

12

 

6

 

48

 

4

 

7

Tổng

1

1573

 

323

 

196

 

783

 

196

1

75

*Công tác cách ly, xét nghiệm

Ngày

30/11

01/12

* Cách ly tập trung

 

 

Tiếp nhận trong ngày

215

172

Hoàn thành thời gian cách ly tập trung trong ngày

248

303

Cách ly tập trung hiện còn quản lý

3.267

3.136

Lũy kế hoàn thành cách ly tập trung

85.754

86.057

* Cách ly tại nhà, nơi cư trú

 

 

Tiếp nhận trong ngày

460

573

Hoàn thành thời gian cách ly tại nhà, nơi cư trú trong ngày

511

603

Cách ly tại nhà, nơi cư trú hiện còn quản lý

8.198

8.168

Lũy kế hoàn thành cách ly tại nhà, nơi lưu trú

80.439

81.042

* Công tác xét nghiệm:

 

 

Trong ngày

1.195

1.668

Lũy kế số mẫu được XN đến nay

316.531

318.199

 

*Số trường hợp đang quản lý điều trị:

STT

Đơn vị

* Số đang điều trị

* Số khỏi bệnh

Lũy kế

*Số chuyển lên tuyến trên

Lũy kế

* Số bệnh tử vong

Lũy kế

1

Long Xuyên

304

 

 

 

 

 

 

2

Châu Đốc

1429

4

 

 

 

2

 

3

Châu Phú

582

4

 

 

 

1

 

4

Châu Thành

435

52

 

 

 

 

 

5

Chợ Mới

219

18

 

 

 

1

 

6

Tịnh Biên

1018

9

 

 

 

2

 

7

Phú Tân

85

1

 

 

 

 

 

8

An Phú

414

6

 

 

 

 

 

9

Tân Châu

380

1

 

 

 

 

 

10

Tri Tôn

229

66

 

 

 

1

 

11

 Thoại Sơn

93

 

 

 

 

 

 

12

BVĐK AG

124

3

 

 

 

1

 

13

BVĐK KV

65

1

 

 

 

6

 

14

BV Sản nhi

33

1

 

 

 

 

 

15

BV Dã chiến

243

22

 

 

 

 

 

Tổng

5.653

188

17.726

 

6

14

413

* Tử vong: 14 trường hợp. Trong đó, Bệnh viện đa khoa TT An Giang: 01 trường hợp; Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh: 06 trường hợp; TTYT Châu Đốc: 02 trường hợp; TTYT Chợ Mới: 01 trường hợp; TTYT Tịnh Biên: 02 trường hợp; TTYT Tri Tôn: 01 trường hợp; TTYT Châu Phú: 01 trường hợp. Lũy kế số trường hợp tử vong/số trường hợp nhiễm chiếm 1,73% (413/23.798)

Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức Chủ trì phối hợp với các lực lượng Công an, Quân sự, Hải quan, Kiểm dịch y tế, duy trì thường xuyên 210 tổ, chốt (195 chốt cố định, 15 tổ cơ động)/1.960 đ/c, trong đó: Biên phòng: 807 đ/c; lực lượng khác: 1.153 đ/c gồm: QS: 178 đ/c, DQ: 594 đ/c, CA: 342 đ/c, HQ: 12 đ/c, KD: 10 đ/c, Công ty phà An Giang: 07 đ/c, Tổ giúp việc: 10 đ/c làm nhiệm vụ kiểm soát, ngăn chặn trên biên giới chống xuất, nhập cảnh trái phép và phòng, chống dịch bệnh Covid-19.

Công an tỉnh quản lý tạm trú mới 02/00 trường hợp; hết hạn tạm trú gia hạn lại là 01/00 trường hợp so với ngày 30/11/2021; rời khỏi địa bàn 00/00 trường hợp; hết hạn tạm trú trên hệ thống khai báo tạm trú là 01/00 trường hợp so với ngày 30/11/2021. Hiện số người nước ngoài đang hiện diện trên địa bàn là 418/416 trường hợp đến từ 21 quốc gia và vùng lãnh thổ.

Hiện có 123 lao động người nước ngoài làm việc trong 20 cơ quan, doanh nghiệp (thuộc diện cấp phép lao động 120 trường hợp; còn 03 trường hợp không thuộc diện cấp phép lao động do là nhà đầu tư) và 22 lưu học sinh học tập tại Đại học An Giang.

Công tác kiểm soát qua lại các cửa khẩu và cảng:  Tiến hành bàn giao 06 đối tượng cho Ban Chỉ đạo phòng, chống Covid-19 địa phương đưa đi cách ly tập trung.

Ban Chỉ đạo tỉnh đề nghị tăng cường kiểm soát chặt chẽ các cửa ngõ ra vào của tỉnh và tại các nhà trọ, cơ sở lưu trú của địa bàn quản lý. Tăng cường kiểm soát các khu cách ly tập trung, cơ sở điều trị, không để xảy ra tình trạng người trốn khỏi khu cách ly và lây nhiễm chéo tại các cơ sở y tế. Tuyên truyền với mọi hình thức trong tình hình mới để nâng cao ý thức cho người dân về phòng chống dịch bệnh và phát hiện người nước ngoài, người từ vùng dịch về địa phương, đồng thời khuyến cáo người dân thực hiện 5K theo hướng dẫn của Bộ Y tế.

*Công tác triển khai tiêm ngừa vắc xin phòng COVID-19

Trên 18 tuổi

                       

 

Đợt triển khai

Số liều nhận

Số đã tiêm

Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%)

Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%)

Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%)

Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (%)

 

Trong ngày

Luỹ kế

 

Mũi 1

Mũi 2

Mũi 3
(Abdala)

Tổng

Mũi 1

Mũi 2

Mũi 3
(Abdala)

Tổng

 

1

2

3

4

 

5=3+4

6

7

8

8=6+7

9=8/2

10=6/dân số

11=7/dân số

11=7/dân số

 

Đợt 1

19,400

           -

               -

              -

               -

     20,848

                -

             -

20,848

107.46

1.52

0.00

0.00

 

Đợt 2

27,250

           -

               -

              -

               -

     30,742

           207

             -

30,949

113.57

2.24

0.02

0.00

 

Đợt 3

42,090

           -

               -

              -

               -

     27,273

      18,677

             -

45,950

109.43

1.99

1.36

0.00

 

Đợt 4

37,260

           -

               -

              -

               -

     29,327

        1,161

             -

30,488

111.70

2.14

0.08

0.00

 

Đợt 5

66,660

           -

               -

              -

               -

     44,623

      40,888

             -

85,511

111.41

3.25

2.98

0.00

 

Đợt 6

39,608

           -

               -

              -

               -

     27,888

      14,467

             -

42,355

106.94

2.03

1.05

0.00

 

Đợt 7

17,680

           -

               -

              -

               -

     19,557

        1,366

             -

20,923

118.34

1.43

0.10

0.00

 

Đợt 8

130,220

           -

               -

              -

               -

     91,725

      45,951

             -

137,676

105.73

6.69

3.35

0.00

 

Đợt 9

66,726

           -

               -

              -

               -

     55,379

      20,823

             -

76,202

114.20

4.04

1.52

0.00

 

Đợt 10

555,176

           -

               -

              -

               -

   554,063

        9,579

             -

563,642

101.52

40.39

0.70

0.00

 

Đợt 11

740,348

           -

            52

        851

          903

   393,067

   225,195

  33,418

651,680

88.02

28.66

16.42

2.44

 

Đợt 12

73,500

           -

               -

              -

               -

       4,479

      28,153

             -

32,632

44.40

0.33

2.05

0.00

 

Đợt 13

509,612

           -

          185

     1,454

       1,639

     15,082

   547,492

     9,629

572,203

112.28

1.10

39.91

0.70

 

Đợt 14

146,002

      257

       2,185

              -

       2,442

       2,321

      80,506

  10,221

93,048

63.73

0.17

5.87

0.75

 

Đợt 15

99,900

           -

          352

              -

          352

       1,051

      99,096

             -

100,147

100.25

0.08

7.22

0.00

 

Đợt 16

149,760

        58

          581

              -

          639

       5,206

      23,137

             -

28,343

18.93

0.38

1.69

0.00

 

Đợt 17

114,704

        33

       1,442

        119

       1,594

             76

      53,904

  19,692

73,672

64.23

0.01

3.93

1.44

 

Đợt 18

129,978

        99

          386

        188

          673

          244

        3,750

  46,520

50,514

38.86

0.02

0.27

3.39

 

Đợt 19

53,862

        42

            64

              -

          106

          114

             64

             -

178

0.33

0.01

0.00

0.00

 

Đợt 20

 

           -

               -

              -

               -

                -

                -

             -

0

 

0.00

0.00

0.00

 

 

           -

               -

              -

               -

                -

                -

             -

0

 

0.00

0.00

0.00

 

Tổng

3,019,736

489

5,247

2,612

8,348

1,323,065

1,214,416

119,480

2,656,961

93.26

96.46

88.54

8.71

 

12-17 tuổi

                       

Nhóm tuổi

Số liều nhận

Số đã tiêm

Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%)

Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%)

Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%)

Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%)

Trong ngày

Luỹ kế

Mũi 1

Mũi 2

Mũi 3

Tổng

Mũi 1

Mũi 2

Mũi 3

Tổng

1

2

3

4

 

5=3+4

6

7

7

8=6+7

9=8/2

10=6/dân số

11=7/dân số

11=7/dân số

12-17 tuổi

 

   2,546

          558

              -

3104

   158,622

           586

             -

   159,208

 

84.25

0.31

0.00

3-12 tuổi

 

           -

               -

              -

0

                -

                -

             -

                -

 

 

 

 

Tổng

0

2546

558

 

3104

158622

586

0

159208

 

 

 

 

 

 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image