Chào mừng bạn đến với Cổng thông tin điện tử Tỉnh An Giang
cổng thông tin điện tử tỉnh an giang

Tình hình dịch COVID-19 tại tỉnh An Giang trong ngày 06/12/2021 (Tỷ lệ tiêm vaccine người từ 18 tuổi trở lên: Mũi 1 đạt 96,60%; Mũi 2 đạt 89,53%)

Tình hình dịch COVID-19 tại tỉnh An Giang trong ngày 06/12/2021 (Tỷ lệ tiêm vaccine người từ 18 tuổi trở lên: Mũi 1 đạt 96,60%; Mũi 2 đạt 89,53%)

Ngày đăng: 06/12/2021

Xem với cở chữ : A- A A+
Trong ngày 06/12/2021, phát hiện 325 trường hợp mắc COVID-19. Tổng số trường hợp mắc COVID-19 từ ngày 15/4 đến nay: 25.423 trường hợp (có 19 trường hợp tái dương tính).

* Chi tiết trong ngày:

Stt

Đơn vị

Số ca dương tính trong ngày

Số ca nhập cảnh

Số ca dương tính về từ các tỉnh

TRONG TỈNH

Khu cách ly tập trung

Khu phong tỏa

Cộng đồng

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

1

Long Xuyên

39

3014

 

2

 

132

 

1515

 

189

39

1176

2

Châu Đốc

50

2485

 

7

 

98

48

602

 

231

2

1547

3

Tân Châu

17

1926

 

10

 

126

 

281

8

645

9

864

4

An Phú

18

3340

 

55

 

202

6

1464

 

377

12

1242

5

Tịnh Biên

 

2545

 

8

 

152

 

506

 

868

 

1011

6

Tri Tôn

14

2171

 

1

 

230

7

926

 

593

7

421

7

Châu Phú

94

1455

 

5

 

183

 

369

 

460

94

438

8

Phú Tân

7

2573

 

5

 

49

 

309

 

1078

7

1132

9

Châu Thành

21

1761

 

2

 

85

3

286

9

736

9

652

10

Chợ Mới

35

3132

 

-

 

252

9

733

9

1565

17

582

11

Thoại Sơn

18

725

 

15

 

84

3

341

 

31

15

254

12

Bệnh viện ĐK AG

7

207

 

 

 

 

 

117

 

 

7

90

13

BCHQS tỉnh

 

47

 

 

 

 

 

47

 

 

 

 

14

BV Sản Nhi

5

20

 

 

 

 

 

 

 

 

5

20

15

BVKV tỉnh

 

21

 

 

 

 

 

21

 

 

 

 

16

BV Tim  mạch

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổng

325

25.423

 

110

 

1.593

76

7.517

26

6.773

223

9.430

 

*Nhận xét:

- Trong ngày số ca nhiễm trong cộng đồng toàn tỉnh: tăng 23 trường hợp so với ngày 05/12/2021 (223/200).

Trong ngày BVĐK TT AG và BV Sản nhi phát hiện qua khám sàng lọc tại bệnh viện 12 trường hợp ngoài tỉnh (Cần Thơ: 09; Kiên Giang: 01 và Đồng Tháp: 02 trường hợp).

Cụ thể các ca liên quan:

*Long Xuyên: 39 trường hợp cộng đồng (35 trường hợp phát hiện tại BVĐKTTAG (Bình Đức: 01; Bình Khánh: 04; Đông Xuyên: 02; Mỹ Bình: 05; Mỹ Hòa: 04; Mỹ Khánh: 02; Mỹ Long: 01; Mỹ Phước: 04; Mỹ Thới: 08; Mỹ Thạnh: 04); 04 trường hợp phát hiện tại BV Sản Nhi AG (Mỹ Bình: 01; Mỹ Hòa: 01; Mỹ Phước: 01; Mỹ Hòa Hưng: 01)).

*Châu Đốc: 50 trường hợp

- Cộng đồng: 02 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại TYT                       (01 trường hợp P.Châu Phú B; 01 trường hợp P.Núi Sam)

- Khu cách ly: 48 trường hợp

*Chợ Mới: 35 trường hợp

- Cộng đồng: 17 trường hợp ( 05 trường hợp, ghi nhận qua tầm soát mẫu cộng đồng (02 xã Hòa An; 01 TT Chợ Mới; 01 xã Kiến An; 01 xã Tấn Mỹ); 12 trường hợp, ghi nhận qua tầm soát mẫu tại BVĐTT và BVSN An Giang. BVĐTTAG (03 xã Long Giang; 02 xã Nhơn Mỹ; 02 xã Hòa Bình; 01 xã Hòa An; 01 xã An Thạnh Trung; 01 xã Long Kiến; 01 xã Kiến Thành; 01 xã Hòa Bình)).

  • Khu Phong tỏa: 09 trường hợp xã Nhơn Mỹ

- Khu cách ly: 09 trường hợp

*Tri Tôn: 14 trường hợp

- Cộng đồng: 07 trường hợp phát hiện qua tầm soát cộng đồng thuộc TT Tri Tôn

- Khu cách ly tập trung: 07 trường hợp

*Phú Tân: 07 trường hợp cộng đồng  phát hiện qua tầm soát cộng đồng và qua khám sàng lọc tại TTYT (02 trường hợp xã Tân Hòa; 01 trường hợp xã Phú Bình; 01 trường hợp xã Phú Hiệp; 01 trường hợp xã Phú Thọ; 01 trường hợp xã Phú Thạnh; 01 trường hợp TT Phú Mỹ).

* Tân Châu: 17 trường hợp

- Cộng đồng: 09 trường hợp phát hiện qua công tác tầm soát cộng đồng và sàng lọc tại Bệnh viện (02 trường hợp phường Long Châu; 01 trường hợp phường Long Hưng; 01 trường hợp phường Long Phú; 01 trường hợp phường Long Sơn; 01 trường hợp xã Phú Vĩnh; 02 trường hợp xã Tân An; 01 trường hợp xã Vĩnh Xươn).

- Khu phong tỏa: 08 trường hợp (06 trường hợp phường Long Sơn;                   01 trường hợp xã Vĩnh Xương; 01 trường hợp xã Phú Lộc).

* Thoại Sơn: 18 trường hợp

- Cộng đồng: 15 trường hợp (01 trường hợp xã An Bình; 01 trường hợp xã Định Thành; 03 trường hợp TT Óc Eo; 02 trường hợp TT Phú Hòa; 02 trường hợp xã Phú Thuận; 01 trường hợp xã Thoại Giang; 03 trường hợp xã Vĩnh Chánh, 01 trường hợp xã Vĩnh Khánh; 01 trường hợp xã Vĩnh Trạch)

  • Khu cách ly: 03 trường hợp

* Châu Thành: 21 trường hợp

- Cộng đồng : 09 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐK TT AG và BV Sản nhi (01 trường hợp xã Cần Đăng; 01 trường hợp xã Hòa Bình Thạnh; 01 trường hợp xã Vĩnh Bình; 02 trường hợp xã Bình Hòa; 01 trường hợp xã Bình Hòa; 01 trường hợp thị trấn An Châu; 02 trường hợp xã Vĩnh Thành)

- Khu phong tỏa: 09 trường hợp (01 trường hợp xã Bình Hòa; 02 trường hợp xã Vĩnh Thành; 02 trường hợp xã An Hòa; 02 trường hợp xã Hòa Bình Thạnh;  02 trường hợp thị trấn An Châu)

- Khu cách ly: 03 trường hợp

*Châu Phú: 94 trường hợp cộng đồng  phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐK TT AG và TTYT huyện (02 trường hợp xã Bình Mỹ; 02 trường hợp Bình Thủy;                     06 trường hợp xã Thạnh Mỹ Tây; 37 trường hợp TT Vĩnh Thạnh Trung; 08 trường hợp TT Cái Dầu; 05 trường hợp xã Bình Long; 22 trường hợp ở Bình Chánh; 02 trường hợp xã Bình Phú; 02 trường hợp xã Mỹ Đức; 04 trường hợp xã Khánh Hòa; 03 trường hợp xã Mỹ Phú; 01 trường hợp xã Bình Mỹ).

*An Phú: 18 trường hợp

- Cộng đồng: 12 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc TTYT                        (02 trường hợp xã Khánh An; 03 trường hợp xã Nhơn Hội; 02 trường hợp TT. An Phú; 03 trường hợp xã Vĩnh Lộc; 02 trường hợp xã Vĩnh Trường).

-  Khu cách ly: 06 trường hợp

*BVĐK TT AG: 07 trường hợp (Cần Thơ)

*BV Sản nhi: 05 trường hợp (Cần thơ: 02; Kiên Giang: 01; Đồng Tháp: 02)

*Số tiêm ngừa trong các trường hợp mắc trong ngày: (Tính từ ngày 12/11/2021 đến ngày 06/12/2021)

STT

Đ/VỊ

Tổng số                   mắc/ngày

Chưa tiêm

Đã tiêm được    mũi 1

Đã tiêm đủ             2 mũi

Trong đó có             bệnh nền

Mới

CD

Mới

CD

Mới

CD

Mới

CD

Mới

CD

1

Long Xuyên

39

1014

1

118

7

203

31

693

17

368

2

Châu Đốc

50

1085

1

89

2

265

47

731

7

179

3

Tân Châu

17

564

1

86

 

127

16

351

 

8

4

An Phú

18

849

 

180

3

200

15

469

2

150

5

Tịnh Biên

 

1085

 

218

 

412

 

455

 

177

6

Tri Tôn

14

599

2

153

 

307

12

139

5

73

7

Châu Phú

94

632

 

2

7

292

87

338

17

114

8

Phú Tân

7

223

 

57

1

89

6

77

4

38

9

Châu Thành

21

635

1

154

 

167

20

314

14

185

10

Chợ Mới

35

741

7

151

2

306

26

284

13

212

11

Thoại Sơn

18

271

1

48

 

42

17

181

 

4

12

BCH QS

 

3

 

 

 

 

 

3

 

 

Tổng

313

7.701

14

1.256

22

2.410

277

4.035

79

1.508

* Công tác cách ly, xét nghiệm

Ngày

05/12

06/12

* Cách ly tập trung

 

 

Tiếp nhận trong ngày

243

245

Hoàn thành thời gian cách ly tập trung trong ngày

177

277

Cách ly tập trung hiện còn quản lý

2.570

2.538

Lũy kế hoàn thành cách ly tập trung

87.547

87.824

* Cách ly tại nhà, nơi cư trú

 

 

Tiếp nhận trong ngày

1.969

509

Hoàn thành thời gian cách ly tại nhà, nơi cư trú trong ngày

1.649

1.909

Cách ly tại nhà, nơi cư trú hiện còn quản lý

1.649

7.266

Lũy kế hoàn thành cách ly tại nhà, nơi lưu trú

85.794

87.703

* Công tác xét nghiệm:

 

 

Trong ngày

1.868

1.239

Lũy kế số mẫu được XN đến nay

324.163

325.402

 

*Số trường hợp đang quản lý điều trị:

STT

Đơn vị

* Số đang điều trị

* Số khỏi bệnh

Lũy kế

*Số chuyển lên tuyến trên

Lũy kế

* Số bệnh tử vong

Lũy kế

1

Long Xuyên

398

50

 

 

 

 

 

2

Châu Đốc

1537

65

 

 

 

 

 

3

Châu Phú

200

8

 

 

 

 

 

4

Châu Thành

296

197

 

 

 

 

 

5

Chợ Mới

253

5

 

 

 

 

 

6

Tịnh Biên

861

100

 

 

 

 

 

7

Phú Tân

58

8

 

 

 

 

 

8

An Phú

451

3

 

 

 

 

 

9

Tân Châu

386

 

 

 

 

 

 

10

Tri Tôn

234

9

 

 

 

1

 

11

 Thoại Sơn

130

1

 

 

 

 

 

12

BVĐK AG

146

6

 

 

 

10

 

13

BVĐK KV

85

1

 

 

 

8

 

14

BV Sản nhi

38

5

 

 

 

 

 

15

BV Dã chiến

251

 

 

 

 

 

 

Tổng

5324

458

19.591

 

6

19

502

 

* Tử vong: 19  trường hợp.Trong đó,  Bệnh viện đa khoa TT An Giang: 10 trường hợp;  Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh: 08 trường hợp; TTYT Tri Tôn: 01 trường hợp; Lũy kế số trường hợp tử vong/số trường hợp nhiễm chiếm 1,97% (502/25.423).

Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức Chủ trì phối hợp với các lực lượng Công an, Quân sự, Hải quan, Kiểm dịch y tế, duy trì thường xuyên 210 tổ, chốt (195 chốt cố định, 15 tổ cơ động)/1.960 đ/c, trong đó: Biên phòng: 807 đ/c; lực lượng khác: 1.153 đ/c gồm: QS: 178 đ/c, DQ: 594 đ/c, CA: 342 đ/c, HQ: 12 đ/c, KD: 10 đ/c, Công ty phà An Giang: 07 đ/c, Tổ giúp việc: 10 đ/c làm nhiệm vụ kiểm soát, ngăn chặn trên biên giới chống xuất, nhập cảnh  trái phép và phòng, chống dịch bệnh Covid-19.

Công an tỉnh quản lý tạm trú mới 00/00 trường hợp; hết hạn tạm trú đăng ký gia hạn lại00/00 trường hợp so với ngày 05/12/2021; rời khỏi địa bàn 07/00 trường hợp; hết hạn tạm trú trên hệ thống khai báo tạm trú là 07/00 trường hợp so với ngày 05/12/2021. Hiện số người nước ngoài  đang hiện diện trên địa bàn là 413/413 trường hợp đến từ 27 quốc gia và vùng lãnh thổ.

Hiện có 123 lao động người nước ngoài  làm việc trong 20 cơ quan, doanh nghiệp (thuộc diện cấp phép lao động 120 trường hợp; còn 03 trường hợp không thuộc diện cấp phép lao động do là nhà đầu tư) 22 lưu học sinh học tập tại Đại học An Giang.

Công tác kiểm soát qua lại các cửa khẩu và cảng: Nhập cảnh trái phép: Bàn giao 01 đối tượng cho Ban Chỉ đạo phòng, chống Covid-19 địa phương để cách ly theo quy định.

Ban Chỉ đạo tỉnh đề nghị tăng cường kiểm soát chặt chẽ các cửa ngõ ra vào của tỉnh và tại các nhà trọ, cơ sở lưu trú của địa bàn quản lý. Tăng cường kiểm soát các khu cách ly tập trung, cơ sở điều trị, không để xảy ra tình trạng người trốn khỏi khu cách ly và lây nhiễm chéo tại các cơ sở y tế. Tuyên truyền với mọi hình thức trong tình hình mới để nâng cao ý thức cho người dân về phòng chống dịch bệnh và phát hiện người nước ngoài, người từ vùng dịch về địa phương, đồng thời khuyến cáo người dân thực hiện 5K theo hướng dẫn của Bộ Y tế.

*Công tác triển khai tiêm ngừa vắc xin phòng COVID-19

Trên 18 tuổi

                       

Đợt triển khai

Số liều nhận

Số đã tiêm

Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%)

Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%)

Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%)

Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (%)

Trong ngày

Luỹ kế

Mũi 1

Mũi 2

Mũi 3
(Abdala)

Tổng

Mũi 1

Mũi 2

Mũi 3
(Abdala)

Tổng

1

2

3

4

 

5=3+4

6

7

8

8=6+7

9=8/2

10=6/dân số

11=7/dân số

11=7/dân số

Đợt 1

19,400

           -

               -

              -

               -

     20,848

                -

             -

20,848

107.46

1.52

0.00

0.00

Đợt 2

27,250

           -

               -

              -

               -

     30,742

           207

             -

30,949

113.57

2.24

0.02

0.00

Đợt 3

42,090

           -

               -

              -

               -

     27,273

      18,677

             -

45,950

109.43

1.99

1.36

0.00

Đợt 4

37,260

           -

               -

              -

               -

     29,327

        1,161

             -

30,488

111.70

2.14

0.08

0.00

Đợt 5

66,660

           -

               -

              -

               -

     44,623

      40,888

             -

85,511

111.41

3.25

2.98

0.00

Đợt 6

39,608

           -

               -

              -

               -

     27,888

      14,467

             -

42,355

106.94

2.03

1.05

0.00

Đợt 7

17,680

           -

               -

              -

               -

     19,557

        1,366

             -

20,923

118.34

1.43

0.10

0.00

Đợt 8

130,220

           -

               -

              -

               -

     91,725

      46,001

             -

137,726

105.76

6.69

3.35

0.00

Đợt 9

66,726

           -

               -

              -

               -

     55,379

      20,831

             -

76,210

114.21

4.04

1.52

0.00

Đợt 10

555,176

           -

               -

              -

               -

   554,063

        9,579

             -

563,642

101.52

40.39

0.70

0.00

Đợt 11

740,348

           -

               6

        133

          139

   393,085

   225,371

  35,235

653,691

88.30

28.66

16.43

2.57

Đợt 12

73,500

           -

               -

              -

               -

       4,479

      28,153

             -

32,632

44.40

0.33

2.05

0.00

Đợt 13

509,612

           -

               -

              -

               -

     15,807

   553,025

  11,901

580,733

113.96

1.15

40.32

0.87

Đợt 14

146,002

        37

          353

              -

          390

       3,044

      84,317

  10,221

97,582

66.84

0.22

6.15

0.75

Đợt 15

99,900

           -

               -

              -

               -

       1,051

      99,485

             -

100,536

100.64

0.08

7.25

0.00

Đợt 16

149,760

        36

            94

              -

          130

       5,432

      24,614

             -

30,046

20.06

0.40

1.79

0.00

Đợt 17

114,704

           -

            50

             9

            59

             80

      54,676

  20,086

74,842

65.25

0.01

3.99

1.46

Đợt 18

129,978

        32

            76

              -

          108

          462

        5,002

  47,044

52,508

40.40

0.03

0.36

3.43

Đợt 19

53,862

           -

               -

              -

               -

          186

           125

             -

311

0.58

0.01

0.01

0.00

Đợt 20

 

           -

               -

              -

               -

                -

                -

             -

0

 

0.00

0.00

0.00

 

           -

               -

              -

               -

                -

                -

             -

0

 

0.00

0.00

0.00

Tổng

3,019,736

105

579

142

826

1,325,051

1,227,945

124,487

2,677,483

94.66

96.60

89.53

9.08

12-17 tuổi

                       

Nhóm tuổi

Số liều nhận

Số đã tiêm

Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%)

Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%)

Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%)

Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%)

Trong ngày

Luỹ kế

Mũi 1

Mũi 2

Mũi 3

Tổng

Mũi 1

Mũi 2

Mũi 3

Tổng

1

2

3

4

 

5=3+4

6

7

7

8=6+7

9=8/2

10=6/dân số

11=7/dân số

11=7/dân số

12-17 tuổi

 

   4,247

       1,262

              -

5509

   169,879

      11,170

             -

   181,049

 

90.23

5.93

0.00

3-12 tuổi

 

           -

               -

              -

0

                -

                -

             -

                -

 

 

 

 

Tổng

0

4247

1262

 

5509

169879

11170

0

181049

 

 

 

 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image