Chào mừng bạn đến với Cổng thông tin điện tử Tỉnh An Giang
cổng thông tin điện tử tỉnh an giang

Tình hình dịch COVID-19 tại tỉnh An Giang trong ngày 07/12/2021 (Tỷ lệ tiêm vaccine người từ 18 tuổi trở lên: Mũi 1 đạt 96,62%; Mũi 2 đạt 89,67%)

Tình hình dịch COVID-19 tại tỉnh An Giang trong ngày 07/12/2021 (Tỷ lệ tiêm vaccine người từ 18 tuổi trở lên: Mũi 1 đạt 96,62%; Mũi 2 đạt 89,67%)

Ngày đăng: 07/12/2021

Xem với cở chữ : A- A A+

* Chi tiết trong ngày:

Stt

Đơn vị

Số ca dương tính trong ngày

Số ca nhập cảnh

Số ca dương tính về từ các tỉnh

TRONG TỈNH

Khu cách ly tập trung

Khu phong tỏa

Cộng đồng

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

1

Long Xuyên

36

3050

 

2

 

132

 

1515

 

189

36

1212

2

Châu Đốc

32

2517

 

7

 

98

32

634

 

231

 

1547

3

Tân Châu

23

1949

 

10

2

126

 

281

9

654

12

876

4

An Phú

18

3358

 

55

 

202

7

1471

 

377

11

1253

5

Tịnh Biên

17

2562

 

8

 

152

 

506

 

868

17

1028

6

Tri Tôn

8

2179

 

1

 

230

3

929

 

593

5

426

7

Châu Phú

46

1501

 

5

 

183

 

369

 

460

46

484

8

Phú Tân

9

2582

 

5

 

49

2

311

 

1078

7

1139

9

Châu Thành

18

1779

 

2

 

85

9

295

8

744

1

653

10

Chợ Mới

37

3169

 

-

 

252

1

734

25

1590

11

593

11

Thoại Sơn

25

750

 

15

 

84

12

353

 

31

13

267

12

Bệnh viện ĐK AG

9

216

 

 

 

 

 

117

 

 

9

99

13

BCHQS tỉnh

 

47

 

 

 

 

 

47

 

 

 

 

14

BV Sản Nhi

1

21

 

 

 

 

 

 

 

 

1

21

15

BVKV tỉnh

 

21

 

 

 

 

 

21

 

 

 

 

16

BV Tim  mạch

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổng

279

25.702

 

110

2

1.595

66

7.583

42

6.815

169

9.599

 

 

*Nhận xét:

- Trong ngày số ca nhiễm trong cộng đồng toàn tỉnh: giảm 54 trường hợp so với ngày 06/12/2021 (169/223).

Trong ngày BVĐK TT AG và BV Sản nhi phát hiện qua khám sàng lọc tại bệnh viện 10 trường hợp ngoài tỉnh (Cần Thơ)

Cụ thể các ca liên quan:

*Long Xuyên: 36 trường hợp cộng đồng (26 trường hợp phát hiện tại BVĐKTT An Giang (Bình Đức: 02; Bình Khánh: 06; Mỹ Bình: 01; Mỹ Hòa: 02; Mỹ Hòa Hưng: 03; Mỹ Long: 01; Mỹ Phước: 01; Mỹ Quý: 02; Mỹ Thới: 08); 10 trường hợp phát hiện tại BV Sản Nhi An Giang (Bình Khánh: 02; Mỹ Bình: 01; Mỹ Hòa: 01; Mỹ Hòa Hưng: 01; Mỹ Phước: 02; Mỹ Quý: 01; Mỹ Thạnh: 02)).

*Châu Đốc: 32 trường hợp trong khu cách ly

*Tri Tôn: 08 trường hợp

- Cộng đồng: 05 trường hợp phát hiện qua tầm soát cộng đồng (02 trường hợp TT Tri Tôn; 03 trường hợp TT. Ba Chúc)

- Khu cách ly tập trung: 03 trường hợp

*Châu Phú: 46 trường hợp cộng đồng, phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐKTT AG và TTYT huyện (01 trường hợp xã Bình Mỹ; 01 trường hợp Bình Long; 01 trường hợp Ô Long Vỹ; 02 trường hợp Thạnh Mỹ Tây; 09 trường hợp TT Vĩnh Thạnh Trung; 27 trường hợp TT Cái Dầu; 02 trường hợp Bình Long; 01 trường hợp Mỹ Đức; 02 trường hợp Khánh Hòa)

*Châu Thành: 18 trường hợp

- Cộng đồng : 01 trường hợp xã Vĩnh An, phát hiện qua tầm soát cộng đồng

- Khu phong tỏa: 08 trường hợp (06 trường hợp thị trấn An Châu;                        01 trường hợp xã Vĩnh Hanh; 01 trường hợp xã Cần Đăng)

- Khu cách ly: 09 trường hợp

*Chợ Mới: 37 trường hợp

- Cộng đồng: 11 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐK TT AG, BV Sản nhi và TTYT huyện (02 trường hợp xã Mỹ Hiệp; 01 trường hợp xã Long Điền B; 01 trường hợp xã Hội An; 01 trường hợp xã Mỹ Hội Đông; 01 trường hợp xã An Thạnh Trung; 01 trường hợp xã Long Kiến; 01 trường hợp xã Long Giang; 01 trường hợp xã Hòa An; 02 trường hợp xã Nhơn Mỹ)

- Khu Phong tỏa: 25 trường hợp (17 trường hợp xã Nhơn Mỹ; 08 trường hợp xã Long Điền A)

- Khu cách ly: 01 trường hợp

*Tịnh Biên: 17 trường hợp cộng  đồng phát hiện qua truy vết mở rộng (10 trường hợp xã Núi Voi; 01 trường hợp thị trấn Chi Lăng; 01 trường hợp xã Tân Lợi;                   01 trường hợp xã Văn Giáo; 02 trường hợp xã Vĩnh Trung; 01 trường hợp xã An Phú; 01 trường hợp TT Tịnh Biên).

*Phú Tân: 09 trường hợp

- Cộng đồng: 07 trường hợp phát hiện qua tầm soát cộng đồng và khám sàng lọc tại TTYT (04 trường hợp xã Phú Mỹ; 01 trường hợp xã Phú Thạnh; 01 trường hợp xã Hòa Lạc; 01 trường hợp xã Phú Thọ).

- Khu cách ly: 02 trường hợp

*Tân Châu: 23 trường hợp

- Cộng đồng: 12 trường hợp phát hiện qua công tác tầm soát cộng đồng và khám sàng lọc tại BVĐK KV Tân Châu (04 trường hợp xã Châu Phong;                      01 trường hợp xã Long An; 01 trường hợp phường Long Châu; 02 trường hợp phường Long Hưng; 03 trường hợp phường Long Phú; 01 trường hợp xã Vĩnh Xương)

- Khu phong tỏa: 09 trường hợp (01 trường hợp phường Long Châu;                  03 trường hợp xã Vĩnh Xương; 05 trường hợp xã Châu Phong

- Khu cách ly: 02 trường hợp về từ TPHCM.

*Thoại Sơn: 25 trường hợp

- Cộng đồng: 13 trường hợp phát phát qua khám sàng lọc tại BVĐK TT AG và TYT (01 trường hợp xã Vĩnh Chánh; 01 trường hợp xã Định Mỹ; 01 xã Thoại Giang; 01 xã Tây Phú;  01 TT Óc Eo; 02 xã Vọng Đông; 03 xã Vĩnh Trạch, 01 xã Định Thành; 01 Vĩnh Thành- Châu Thành; 01 Mỹ Hòa- TP Long Xuyên)

  • Khu cách ly: 12 trường hợp

*An Phú: 18 trường hợp

- Cộng đồng: 11 trường hợp  phát phát qua khám sàng lọc tại TTYT và TYT (09 trường hợp TT. An Phú; 01 trường hợp TT. Long Bình; 01 trường hợp xã Vĩnh Lộc

-  Khu cách ly: 07 trường hợp

*BVĐK TT AG: 09 trường hợp có địa chỉ tỉnh Cần Thơ đến khám và phát hiện.

*BV Sản nhi :  01 trường hợp có địa chỉ tỉnh Cần Thơ đến khám và phát hiện.

*Số tiêm ngừa trong các trường hợp mắc trong ngày: (Tính từ ngày 12/11/2021 đến ngày 06/12/2021)

STT

Đ/VỊ

Tổng số                   mắc/ngày

Chưa tiêm

Đã tiêm được    mũi 1

Đã tiêm đủ             2 mũi

Trong đó có             bệnh nền

Mới

CD

Mới

CD

Mới

CD

Mới

CD

Mới

CD

1

Long Xuyên

36

1050

9

127

1

204

26

719

13

381

2

Châu Đốc

32

1117

1

90

 

265

31

762

2

181

3

Tân Châu

23

587

1

87

 

127

22

373

1

9

4

An Phú

18

867

 

180

 

200

18

487

9

159

5

Tịnh Biên

17

1102

2

220

4

416

11

466

4

181

6

Tri Tôn

8

607

1

154

 

307

7

146

1

74

7

Châu Phú

46

678

 

2

9

301

37

375

9

123

8

Phú Tân

9

232

 

57

1

90

8

85

2

40

9

Châu Thành

18

653

6

160

 

167

12

326

10

195

10

Chợ Mới

37

778

4

155

6

312

27

311

8

220

11

Thoại Sơn

25

296

3

51

 

42

22

203

 

4

12

BCH QS

 

3

 

 

 

 

 

3

 

 

Tổng

269

7.970

27

1.283

21

2.431

221

4.256

59

1.567

-*Công tác cách ly, xét nghiệm

Ngày

06/12

07/12

* Cách ly tập trung

 

 

Tiếp nhận trong ngày

245

277

Hoàn thành thời gian cách ly tập trung trong ngày

277

154

Cách ly tập trung hiện còn quản lý

2.538

2.661

Lũy kế hoàn thành cách ly tập trung

87.824

87.978

* Cách ly tại nhà, nơi cư trú

 

 

Tiếp nhận trong ngày

509

332

Hoàn thành thời gian cách ly tại nhà, nơi cư trú trong ngày

1.909

396

Cách ly tại nhà, nơi cư trú hiện còn quản lý

7.266

7.202

Lũy kế hoàn thành cách ly tại nhà, nơi lưu trú

87.703

88.099

* Công tác xét nghiệm:

 

 

Trong ngày

1.239

1.500

Lũy kế số mẫu được XN đến nay

325.402

326.902

*Số trường hợp đang quản lý điều trị:

STT

Đơn vị

* Số đang điều trị

* Số khỏi bệnh

Lũy kế

*Số chuyển lên tuyến trên

Lũy kế

* Số bệnh tử vong

Lũy kế

1

Long Xuyên

418

16

 

 

 

 

 

2

Châu Đốc

1.535

24

 

 

 

2

 

3

Châu Phú

241

 

 

 

 

 

 

4

Châu Thành

300

18

 

 

 

 

 

5

Chợ Mới

265

16

 

 

 

1

 

6

Tịnh Biên

841

37

 

 

 

 

 

7

Phú Tân

59

7

 

 

 

1

 

8

An Phú

452

16

 

 

 

 

 

9

Tân Châu

378

31

 

 

 

1

 

10

Tri Tôn

235

6

 

 

 

 

 

11

 Thoại Sơn

149

 

 

 

 

 

 

12

BVĐK AG

144

 

 

 

 

13

 

13

BVĐK KV

87

4

 

 

 

6

 

14

BV Sản nhi

41

4

 

 

 

 

 

15

BV Dã chiến

206

49

 

 

 

 

 

Tổng

5.351

228

19.819

 

6

24

526

* Tử vong: 24  trường hợp.  Trong đó, Bệnh viện đa khoa TT An Giang: 13 trường hợp; Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh: 06 trường hợp; Bệnh viện đa khoa khu vực Tân Châu: 01 trường hợp; TTYT Châu Đốc: 02 trường hợp; TTYT Chợ Mới: 01 trường hợp; TTYT Phú Tân: 01 trường hợp. Lũy kế số trường hợp tử vong/số trường hợp nhiễm chiếm 2,04% (526/25.702)

Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức Chủ trì phối hợp với các lực lượng Công an, Quân sự, Hải quan, Kiểm dịch y tế, duy trì thường xuyên 210 tổ, chốt (195 chốt cố định, 15 tổ cơ động)/1.960 đ/c, trong đó: Biên phòng: 807 đ/c; lực lượng khác: 1.153 đ/c gồm: QS: 178 đ/c, DQ: 594 đ/c, CA: 342 đ/c, HQ: 12 đ/c, KD: 10 đ/c, Công ty phà An Giang: 07 đ/c, Tổ giúp việc: 10 đ/c làm nhiệm vụ kiểm soát, ngăn chặn trên biên giới chống xuất, nhập cảnh trái phép và phòng, chống dịch bệnh Covid-19.

Công an tỉnh quản lý tạm trú mới 00/03 trường hợp; hết hạn tạm trú đăng ký gia hạn lại00/12 trường hợp so với ngày 06/12/2021; rời khỏi địa bàn 02/03 trường hợp; hết hạn tạm trú trên hệ thống khai báo tạm trú là 00/00 trường hợp so với ngày 06/12/2021. Hiện số người nước ngoài đang hiện diện trên địa bàn là 411/413 trường hợp đến từ 27 quốc gia và vùng lãnh thổ.

Hiện có 123 lao động người nước ngoài làm việc trong 20 cơ quan, doanh nghiệp (thuộc diện cấp phép lao động 120 trường hợp; còn 03 trường hợp không thuộc diện cấp phép lao động do là nhà đầu tư) 22 lưu học sinh học tập tại Đại học An Giang.

Ban Chỉ đạo tỉnh đề nghị tăng cường kiểm soát chặt chẽ các cửa ngõ ra vào của tỉnh và tại các nhà trọ, cơ sở lưu trú của địa bàn quản lý. Tăng cường kiểm soát các khu cách ly tập trung, cơ sở điều trị, không để xảy ra tình trạng người trốn khỏi khu cách ly và lây nhiễm chéo tại các cơ sở y tế. Tuyên truyền với mọi hình thức trong tình hình mới để nâng cao ý thức cho người dân về phòng chống dịch bệnh và phát hiện người nước ngoài, người từ vùng dịch về địa phương, đồng thời khuyến cáo người dân thực hiện 5K theo hướng dẫn của Bộ Y tế.

*Công tác triển khai tiêm ngừa vắc xin phòng COVID-19

 

Trên 18 tuổi

                       

Đợt triển khai

Số liều nhận

Số đã tiêm

Tỷ lệ đã tiêm/

Vaccine đã nhận (%)

Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%)

Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%)

Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (%)

Trong ngày

Luỹ kế

Mũi 1

Mũi 2

Mũi 3
(Abdala)

Tổng

Mũi

1

Mũi

 2

Mũi 3
(Abdala)

Tổng

1

2

3

4

 

5=3+4

6

7

8

8=6+7

9=8/2

10=6/dân số

11=7/dân số

11=7/dân số

Đợt 1

19,400

           -

               -

              -

               -

     20,848

                -

             -

20,848

107.46

1.52

0.00

0.00

Đợt 2

27,250

           -

               -

              -

               -

     30,742

           207

             -

30,949

113.57

2.24

0.02

0.00

Đợt 3

42,090

           -

               -

              -

               -

     27,273

      18,677

             -

45,950

109.43

1.99

1.36

0.00

Đợt 4

37,260

           -

               -

              -

               -

     29,327

        1,161

             -

30,488

111.70

2.14

0.08

0.00

Đợt 5

66,660

           -

               -

              -

               -

     44,623

      40,888

             -

85,511

111.41

3.25

2.98

0.00

Đợt 6

39,608

           -

               -

              -

               -

     27,888

      14,467

             -

42,355

106.94

2.03

1.05

0.00

Đợt 7

17,680

           -

               -

              -

               -

     19,557

        1,366

             -

20,923

118.34

1.43

0.10

0.00

Đợt 8

130,220

           -

               -

              -

               -

     91,725

      46,001

             -

137,726

105.76

6.69

3.35

0.00

Đợt 9

66,726

           -

               -

              -

               -

     55,379

      20,831

             -

76,210

114.21

4.04

1.52

0.00

Đợt 10

555,176

           -

               -

              -

               -

   554,063

        9,579

             -

563,642

101.52

40.39

0.70

0.00

Đợt 11

740,348

           -

               -

              -

               -

   393,085

   225,371

  35,235

653,691

88.30

28.66

16.43

2.57

Đợt 12

73,500

           -

               -

              -

               -

       4,479

      28,153

             -

32,632

44.40

0.33

2.05

0.00

Đợt 13

509,612

          1

            94

        635

          730

     15,808

   553,119

  12,536

581,463

114.10

1.15

40.32

0.91

Đợt 14

146,002

        43

          331

              -

          374

       3,087

      84,648

  10,221

97,956

67.09

0.23

6.17

0.75

Đợt 15

99,900

           -

          170

              -

          170

       1,051

      99,655

             -

100,706

100.81

0.08

7.27

0.00

Đợt 16

149,760

      106

       1,197

              -

       1,303

       5,538

      25,811

             -

31,349

20.93

0.40

1.88

0.00

Đợt 17

114,704

          6

          140

              -

          146

             86

      54,816

  20,086

74,988

65.38

0.01

4.00

1.46

Đợt 18

129,978

          7

          123

           37

          167

          469

        5,125

  47,081

52,675

40.53

0.03

0.37

3.43

Đợt 19

53,862

           -

               -

              -

               -

          186

           125

             -

311

0.58

0.01

0.01

0.00

Đợt 20

 

           -

               -

              -

               -

                -

                -

             -

0

 

0.00

0.00

0.00

 

           -

               -

              -

               -

                -

                -

             -

0

 

0.00

0.00

0.00

Tổng

3,019,736

163

2,055

672

2,890

1,325,214

1,230,000

125,159

2,680,373

94.82

96.62

89.67

9.12

12-17 tuổi

                       

Nhóm tuổi

Số liều nhận

Số đã tiêm

Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%)

Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%)

Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%)

Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%)

Trong ngày

Luỹ kế

Mũi 1

Mũi 2

Mũi 3

Tổng

Mũi 1

Mũi 2

Mũi 3

Tổng

1

2

3

4

 

5=3+4

6

7

7

8=6+7

9=8/2

10=6/dân số

11=7/dân số

11=7/dân số

12-17 tuổi

 

   1,824

            34

              -

1858

   171,703

      11,204

             -

   182,907

 

91.20

5.95

0.00

3-12 tuổi

 

           -

               -

              -

0

                -

                -

             -

                -

 

 

 

 

Tổng

0

1824

34

 

1858

171703

11204

0

182907

 

 

 

 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image