Chào mừng bạn đến với Cổng thông tin điện tử Tỉnh An Giang
cổng thông tin điện tử tỉnh an giang

An Giang: Tình hình phòng, chống dịch COVID-19, ngày 24/01/2022

An Giang: Tình hình phòng, chống dịch COVID-19, ngày 24/01/2022

Ngày đăng: 24/01/2022

Xem với cở chữ : A- A A+
(Cổng TTĐT tỉnh AG)- Trong ngày 24/01/2022, phát hiện 35 trường hợp mắc COVID-19. Trong đó, 02 trường hợp có địa chỉ ngoài tỉnh phát hiện tại BVĐKTT AG (Cần thơ: 02). Tổng số trường hợp mắc COVID-19 từ ngày 15/4 đến nay: 35.518 trường hợp (có 19 trường hợp tái dương tính).

* Chi tiết trong ngày:

Stt

Đơn vị

Số ca dương tính trong ngày

Số ca nhập cảnh

Số ca dương tính về từ các tỉnh

TRONG TỈNH

Khu cách ly

Khu phong tỏa

Cộng đồng

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

1

Long Xuyên

 

4388

 

2

 

132

 

1515

 

189

 

2550

2

Châu Đốc

 

3124

 

7

 

98

 

1193

 

231

 

1595

3

Tân Châu

7

2864

 

11

 

129

 

357

 

686

7

1681

4

An Phú

2

4267

 

72

 

202

1

1801

 

377

1

1815

5

Tịnh Biên

6

3471

 

9

 

152

1

595

 

868

5

1847

6

Tri Tôn

1

2605

 

1

 

231

1

1095

 

603

 

675

7

Châu Phú

3

2657

 

5

 

183

 

369

 

460

3

1640

8

Phú Tân

3

2942

 

5

 

51

 

321

 

1078

3

1487

9

Châu Thành

2

2526

 

2

 

85

 

718

 

820

2

901

10

Chợ Mới

8

4408

 

-

 

255

2

1072

 

1838

6

1243

11

Thoại Sơn

1

1656

 

15

 

93

1

916

 

31

 

601

12

Bệnh viện ĐK AG

2

443

 

 

 

 

 

117

 

 

2

326

13

BCHQS tỉnh

 

47

 

 

 

 

 

47

 

 

 

 

14

BV Sản Nhi

 

74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

74

15

BVKV tỉnh

 

28

 

 

 

 

 

21

 

 

 

7

16

BV Tim  mạch

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

17

BV Nhật Tân

 

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Tổng

35

35.518

 

129

 

1.611

6

10137

 

7.181

29

16.460

*Nhận xét:

- Trong ngày số ca nhiễm trong cộng đồng toàn tỉnh: tăng 05 trường hợp so với ngày 23/01/2022 (29/24).

Các ca liên quan:

*Châu Thành: 02 trường hợp cộng đồng, phát hiện qua tầm soát cộng đồng và khám sàng lọc tại BVĐKTTAG (01 trường hợp xã Vĩnh Hanh; 01 trường hợp xã Vĩnh Thành)

*Chợ Mới: 08 trường hợp

-Cộng đồng: 06 trường hợp

Phát hiện qua sàng lọc mẫu tại BVĐKTT và BVSN An Giang: (02 trường hợp xã An Thạnh Trung; 02 trường hợp xã Mỹ Hội Đông; 01 trường hợp xã Mỹ Hiệp; 01 trường hợp xã Nhơn Mỹ).

-Khu cách ly: 02 trường hợp

*Tịnh Biên: 06 trường hợp

- Cộng đồng: 05 trường hợp phát hiện qua công tác khám sàng lọc tại Trung tâm Y tế Tịnh Biên và Bệnh viện đa khoa khu vực Tỉnh (03 trường hợp xã Vĩnh Trung; 02 trường hợp thị trấn Nhà Bàng).

- Khu cách ly: 01 trường hợp

*Phú Tân: 03 trường hợp cộng đồng, phát hiện qua tầm soát cộng đồng và BVTTAG (Phú Hưng: 02 trường hợp, Phú Xuân: 01 trường hợp).

*Tri Tôn: 01 trường hợp trong khu cách ly

*Châu Phú: 03 trường hợp cộng đồng, phát hiện qua sàng lọc nhập viện BV ĐKTT AG (01 trường hợp xã Thạnh Mỹ Tây; 01 trường hợp xã Ô Long Vỹ; 01 trường hợp xã Đào Hữu Cảnh)

*An Phú: 02 trường hợp

- Cộng đồng: 01 trường hợp TT. An Phú là nhân viên TTYT phát hiện tầm soát định kỳ.

-  Khu cách ly: 01 trường hợp

*Thoại Sơn: 01 trường hợp trong khu cách ly

*Tân Châu: 07 trường hợp cộng đồng, phát hiện qua công tác sàng lọc cộng đồng và tại các bệnh viện (01 trường hợp phường Long Hưng; 01 trường hợp phường Long Châu; 01 trường hợp xã Lê Chánh; 03 trường hợp xã Châu Phong; 01 trường hợp xã Vĩnh Xương).

*BVĐK TT AG: 02 trường hợp có địa chỉ ngoài tỉnh (Cần Thơ: 02)

*Số tiêm ngừa trong các trường hợp mắc trong ngày: (Tính từ ngày 12/11/2021 đến ngày 24/01/2022)

STT

Đ/VỊ

Tổng số                   mắc/ngày

Chưa tiêm

Đã tiêm được    mũi 1

Đã tiêm đủ             2 mũi

Trong đó có             bệnh nền

Mới

CD

Mới

CD

Mới

CD

Mới

CD

 

CD

1

Đơn vị

 

2388

 

195

 

254

 

1939

 

935

2

 

1724

 

114

 

302

 

1308

 

363

3

TC

7

1502

 

157

 

167

7

1178

3

172

4

Long Xuyên

2

1776

 

218

 

228

2

1330

 

239

5

Châu Đốc

6

2011

 

312

 

490

6

1209

4

460

6

Tân Châu

1

1033

 

168

 

308

1

557

 

235

7

An Phú

3

1834

 

44

 

380

3

1410

2

570

8

Tịnh Biên

3

592

1

80

 

99

2

413

1

199

9

Tri Tôn

2

1400

 

248

 

167

2

985

1

674

10

Châu Phú

8

2017

 

265

 

390

8

1362

2

591

11

Phú Tân

1

1202

 

86

 

44

1

1072

1

147

12

BCH QS

 

3

 

 

 

 

 

3

 

 

Tổng

33

17.482

1

1.887

 

2.829

32

12.766

14

4.585

* Công tác cách ly, xét nghiệm

Ngày

23/01/2022

24/01/2022

* Cách ly tập trung

 

 

Tiếp nhận trong ngày

82

41

Hoàn thành thời gian cách ly tập trung trong ngày

56

70

Cách ly tập trung hiện còn quản lý

721

692

Lũy kế hoàn thành cách ly tập trung

97.236

97.306

* Cách ly tại nhà, nơi cư trú

 

 

Tiếp nhận trong ngày

28

38

Hoàn thành thời gian cách ly tại nhà, nơi cư trú trong ngày

195

249

Cách ly tại nhà, nơi cư trú hiện còn quản lý

1.542

1.331

Lũy kế hoàn thành cách ly tại nhà, nơi lưu trú

105.211

105.460

* Công tác xét nghiệm:

 

 

Trong ngày

228

250

Lũy kế số mẫu được XN đến nay

374.262

374.512

* Số trường hợp đang quản lý điều trị:  732 trường hợp.

Trong đó:

- Số trường hợp đang quản lý tại nhà:  379 trường hợp

- Số trường hợp đang quản lý tại BV, Cơ sở điều trị 892 và TTYT huyện: 353 trường hợp.

Trong đó:

+ Bệnh nặng: 122 trường hợp;

+ Thở máy xâm lấn: 09 trường hợp;

+ ECMO: 00 trường hợp;

+ Thở máy không xâm lấn: 03 trường hợp.

* Số trường hợp điều trị khỏi trong ngày:  122 trường hợp.

Trong đó:

- Số trường hợp điều trị khỏi tại nhà:  77 trường hợp

♦ Lũy kế số điều trị khỏi tại nhà: 9.931 trường hợp

- Số trường hợp điều trị khỏi tại BV, Cơ sở điều trị 892 và TTYT huyện:          45 trường hợp

♦ Lũy kế số điều trị khỏi tại BV, Cơ sở điều trị 892 và TTYT huyện, khu cách ly điều trị: 23.545 trường hợp

Lũy kế số điều trị khỏi tính từ 15/4/2020 đến ngày 24/01/2022:       33.476  trường hợp

* Tử vong trong ngày: 04  trường hợp. Trong đó, Bệnh viện đa khoa TT An Giang: 02 trường hợp; Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh: 01 trường hợp; TTYT Châu Phú: 01 trường hợp.

Tử vong trong cơ sở điều trị: 04 trường hợp.

Lũy kế số tử vong tại các cơ sở điều trị:  1.278 trường hợp

Tử vong điều trị tại nhà: 00 trường hợp.

Lũy kế số tử vong tại nhà:  18 trường hợp

Tử vong tại khu cách ly: 00 trường hợp

Lũy kế số tử vong tại khu cách ly:  05  trường hợp

Lũy kế số trường hợp tử vong/số trường hợp nhiễm chiếm 3,66% (1.301/35.518)

Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức chốt cố định trên sông Tiền = 04 tổ/20 đ/c tham gia, tổ lưu động = 05 tổ/35 đ/c.. Tuần tra, kiểm soát lưu động được 15 lượt tổ = 105 lượt đồng chí tham gia ngăn chặn hiệu quả không cho bè, ghe, vỏ lãi nhập cảnh trái phép vào Việt Nam qua biên giới sông Tiền.

Tình hình quản lý người nước ngoài do Công an tỉnh quản lý: Ngày 24/01/2022, đăng ký tạm trú mới 04 trường hợp, rời khỏi địa bàn 02 trường hợp. Hiện số người nước ngoài đang tạm trú trên địa bàn tỉnh là 193 trường hợp đến từ 19 quốc gia và vùng lãnh thổ. Hiện có 107 lao động người nước ngoài làm việc trong 20 cơ quan, doanh nghiệp; 21 lưu học sinh (17 Campuchia, 04 Lào) học tập tại Trường Đại học An Giang, trong đó, có 17 lưu học sinh Campuchia (đã trở về nước), hiện còn 04 lưu học sinh Lào đang tạm trú tại Ký túc xá của Trường Đại học An Giang.

Công tác kiểm soát qua lại các cửa khẩu và cảng: Nhập cảnh trái phép: Bắt, xử lý 08 vụ/17 đối tượng, phạt tiền 15 đối tượng.

Ban Chỉ đạo tỉnh đề nghị tuyên truyền với mọi hình thức trong tình hình mới để nâng cao ý thức cho người dân về phòng chống dịch bệnh và phát hiện người nước ngoài, người từ vùng dịch về địa phương, đồng thời khuyến cáo người dân thực hiện 5K theo hướng dẫn của Bộ Y tế. Tăng cường công tác tiêm ngừa phòng COVID-19 cho người dân trên địa bàn tỉnh, đặc biệt ưu tiên cho các đối tượng có bệnh nền, người có suy giảm miễn dịch..., người trên 50 tuổi, đồng thời đảm bảo công tác an toàn tiêm chủng.

*Công tác triển khai tiêm ngừa vắc xin phòng COVID-19:

Trên 18 tuổi

                                 

 Đợt triển khai

 Số liều nhận

 Số đã tiêm

 Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (Abdala) (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (Nhắc) (%)

 Trong ngày

 Luỹ kế

 Mũi 1

 Mũi 2

 Mũi 3
(Abdala)

 Mũi bổ sung

 Mũi 3 (nhắc)

 Tổng

 Mũi 1

 Mũi 2

 Mũi 3
(Abdala)

 Mũi bổ sung

 Mũi 3 (nhắc)

 Tổng

              1

                2

           3

              4

             5

             6

             7

 8=3+4+5+6+7

                 9

                 10

            11

          12

          13

 14=9+10+11+12+13

                15

                16

                 17

                 18

                 19

 Đợt 1

      19,400

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       20,848

                    -

               -

             -

             -

                   20,848

          107.5

               1.5

                    -

                    -

                    -

 Đợt 2

      27,250

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       30,742

              207

               -

             -

             -

                   30,949

          113.6

               2.2

                0.0

                    -

                    -

 Đợt 3

      42,090

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       27,273

         18,677

               -

             -

             -

                   45,950

          109.4

               2.0

                1.4

                    -

                    -

 Đợt 4

      37,260

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       29,327

           1,161

               -

             -

             -

                   30,488

          111.7

               2.1

                0.1

                    -

                    -

 Đợt 5

      66,660

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       44,623

         40,888

               -

             -

             -

                   85,511

          111.4

               3.3

                3.0

                    -

                    -

 Đợt 6

      39,608

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       27,888

         14,467

               -

             -

             -

                   42,355

          106.9

               2.0

                1.1

                    -

                    -

 Đợt 7

      17,680

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       19,557

           1,366

               -

             -

             -

                   20,923

          118.3

               1.4

                0.1

                    -

                    -

 Đợt 8

   130,220

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       91,725

         46,001

               -

             -

             -

                 137,726

          105.8

               6.7

                3.4

                    -

                    -

 Đợt 9

      66,726

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       55,379

         20,840

               -

             -

             -

                   76,219

          114.2

               4.0

                1.5

                    -

                    -

 Đợt 10

   555,176

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

     554,063

           9,579

               -

             -

             -

                 563,642

          101.5

             40.4

                0.7

                    -

                    -

 Đợt 11

   740,348

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

     395,102

       236,031

    56,827

             -

             -

                 687,960

             92.9

             28.8

              17.2

                4.1

                    -

 Đợt 12

      73,500

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

         4,479

         28,153

               -

             -

             -

                   32,632

             44.4

               0.3

                2.1

                    -

                    -

 Đợt 13

   509,612

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       11,429

       562,486

    14,118

          67

             -

                 588,100

          115.4

               0.8

              41.0

                1.0

                    -

 Đợt 14

   146,002

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       13,803

         99,128

    10,221

             -

             -

                 123,152

             84.3

               1.0

                7.2

                0.7

                    -

 Đợt 15

      99,900

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

         1,094

       100,436

               -

             -

             -

                 101,530

          101.6

               0.1

                7.3

                    -

                    -

 Đợt 16

   149,760

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

         7,971

         37,862

               -

             -

             -

                   45,833

             30.6

               0.6

                2.8

                    -

                    -

 Đợt 17

   114,704

            -

              5

             -

             -

             -

                    -

           (477)

         84,822

    20,926

  10,075

     2,002

                 117,348

          102.3

             (0.0)

                6.2

                1.5

                0.1

 Đợt 18

   129,978

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

         7,310

         15,891

    81,910

  14,291

  10,469

                 129,871

             99.9

               0.5

                1.2

                6.0

                0.8

 Đợt 19

      53,862

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

             555

              364

               -

             -

             -

                         919

               1.7

               0.0

                0.0

                    -

                    -

 Đợt 20

      13,452

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

                  -

                    -

               -

             -

             -

                              -

                   -

                   -

                    -

                    -

                    -

 Đợt 21

      89,418

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

         1,866

           7,878

               -

  13,636

  12,870

                   36,250

             40.5

               0.1

                0.6

                    -

                0.9

 Đợt 22

      42,120

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

                  -

                    -

               -

             -

             -

                              -

                   -

                   -

                    -

                    -

                    -

 Đợt 23

   174,426

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

         2,758

           8,142

               -

  74,619

  29,206

                 114,725

             65.8

               0.2

                0.6

                    -

                2.1

 Đợt 24

   194,050

           3

            17

             -

          87

          64

                    -

         6,828

           1,779

               -

#######

  51,071

                 170,635

             87.9

               0.5

                0.1

                    -

                3.7

 Đợt 25

   100,620

         11

            31

             -

        295

        173

                    -

             556

           1,253

               -

  46,719

  17,279

                   65,807

 

 

 

 

 

 Đợt 26

   175,230

           6

              7

             -

        303

        340

                    -

             273

              741

               -

  70,157

     8,539

                   79,710

 

 

 

 

 

 

 

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

                  -

                    -

               -

             -

             -

                              -

 

 

 

 

 

 

 

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

                  -

                    -

               -

             -

             -

                              -

 

 

 

 

 

 

 

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

                  -

                    -

               -

             -

             -

                              -

 

 

 

 

 

 Tổng

  3,809,052

          20

             60

              -

         685

         577

                    -

    1,354,972

      1,338,152

    184,002

  340,521

  131,436

                3,349,083

             98.1

             98.8

              97.6

              13.4

              24.8

 12-17 tuổi

                                 

 Nhóm tuổi

 Số liều nhận

 Số đã tiêm

 Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (%)

 Trong ngày

 Luỹ kế

 Mũi 1

 Mũi 2

 Mũi 3

 Mũi bổ sung

 Mũi 3 (nhắc)

 Tổng

 Mũi 1

 Mũi 2

 Mũi 3

 Mũi bổ sung

 Mũi 3 (nhắc)

 Tổng

              1

                2

           3

              4

             5

             6

             7

 8=3+4+5+6+7

                 9

                 10

            11

          12

          13

 14=9+10+11+12+13

                15

                16

                 17

                 18

                 19

 12-17 tuổi

 

           8

            51

             -

             -

             -

                 59

     202,280

       186,903

               -

             -

             -

                 389,183

 

          101.7

              94.0

                    -

                    -

 3-12 tuổi

 

            -

               -

             -

 

 

                    -

                  -

                    -

               -

             -

             -

                              -

 

 

 

 

 

 Tổng

                 -

            8

             51

              -

              -

              -

                  59

       202,280

         186,903

               -

              -

              -

                   389,183

 

 

 

 

 

DHV