Chào mừng bạn đến với Cổng thông tin điện tử Tỉnh An Giang
cổng thông tin điện tử tỉnh an giang

Tình hình dịch COVID-19 tại tỉnh An Giang trong ngày 30/11/2021 (Tỷ lệ tiêm vaccine người từ 18 tuổi trở lên: Mũi 1 đạt 96,42%; Mũi 2 đạt 88,16%)

Tình hình dịch COVID-19 tại tỉnh An Giang trong ngày 30/11/2021 (Tỷ lệ tiêm vaccine người từ 18 tuổi trở lên: Mũi 1 đạt 96,42%; Mũi 2 đạt 88,16%)

Ngày đăng: 30/11/2021

Xem với cở chữ : A- A A+
Trong ngày 30/11/2021, phát hiện 244 trường hợp mắc COVID-19. Tổng số trường hợp mắc COVID-19 từ ngày 15/4 đến nay: 23.527 trường hợp (có 19 trường hợp tái dương tính).

* Chi tiết trong ngày:

Stt

Đơn vị

Số ca dương tính trong ngày

Số ca nhập cảnh

Số ca dương tính về từ các tỉnh

TRONG TỈNH

Khu cách ly tập trung

Khu phong tỏa

Cộng đồng

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

1

Long Xuyên

49

2777

 

2

 

132

28

1470

 

189

21

984

2

Châu Đốc

38

2119

 

7

 

98

 

339

 

231

38

1444

3

Tân Châu

11

1812

 

10

 

124

2

267

3

614

6

797

4

An Phú

7

3202

 

54

 

202

7

1408

 

377

 

1161

5

Tịnh Biên

53

2363

 

8

 

152

6

492

19

868

28

843

6

Tri Tôn

 

2075

 

1

 

220

 

895

 

583

 

376

7

Châu Phú

19

1249

 

5

 

183

 

368

 

460

19

233

8

Phú Tân

5

2529

 

5

 

49

2

305

 

1078

3

1092

9

Châu Thành

15

1629

 

2

 

85

1

265

7

668

7

609

10

Chợ Mới

28

2953

 

-

 

249

6

702

16

1485

6

517

11

Thoại Sơn

17

587

 

15

 

78

10

309

 

31

7

154

12

Bệnh viện ĐK AG

 

155

 

 

 

 

 

117

 

 

 

38

13

BCHQS tỉnh

 

44

 

 

 

 

 

44

 

 

 

 

14

BV Sản Nhi

2

11

 

 

 

 

 

 

 

 

2

11

15

BVKV tỉnh

 

21

 

 

 

 

 

21

 

 

 

 

16

BV Tim  mạch

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổng

244

23.527

 

109

 

1.572

62

7.002

45

6.584

137

8.260

*Nhận xét:

- Trong ngày số ca nhiễm trong cộng đồng toàn tỉnh: Giảm 68 trường hợp so với ngày 29/11/2021 (137/205).

Trong ngày BV Sản nhi phát hiện qua khám sàng lọc tại bệnh viện 02 trường hợp ngoài tỉnh (Cần Thơ).

Cụ thể các ca liên quan:

*Long Xuyên: 49 trường hợp

- Cộng đồng: 21 trường hợp (16 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐKTTAG (Bình Khánh: 01; Mỹ Bình: 01; Mỹ Hòa: 04; Mỹ Hòa Hưng: 02; Mỹ Khánh: 01; Mỹ Long: 02; Mỹ Phước: 04; Mỹ Xuyên: 01); 05 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BV Sản Nhi AG (Mỹ Phước: 02; Mỹ Long: 01; Mỹ Hòa: 01; Mỹ Xuyên: 01)).

- Cách ly tập trung: 28 trường hợp

*Châu Đốc: 38 trường hợp cộng đồng (06 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại TYT (03 trường hợp P.Châu Phú A; 01 trường hợp P.Châu Phú B; 02 trường hợp thuộc P.Núi Sam); 30 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐKKV (19 trường hợp thuộc P.Châu Phú A; 04 trường hợp thuộc P.Châu Phú B; 05 trường hợp thuộc P.Vĩnh Mỹ; 02 trường hợp thuộc P.Núi Sam); 02 trường hợp tại địa Khóm 1 – P.Châu Phú A phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐKKTTAG).

 *Châu Thành: 15 trường hợp

- Cộng đồng : 07 trường hợp (03 trường hợp phát hiện qua tầm soát cộng đồng (02 trường hợp thị trấn An Châu; 01 trường hợp xã An Hòa); 02 trường hợp ấp Hòa Long 3, thị trấn An Châu tầm soát BVSN; 02 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐKTTAG (01 trường hợp xã Cần Đăng; 01 trường hợp xã Bình Hòa)).

- Khu phong tỏa: 07 trường hợp (01 trường hợp ấp Hòa Phú 4, thị trấn An Châu; 01 trường hợp ấp Đông Bình Trạch, Vĩnh Thành; 05 trường hợp ấp Vĩnh Thới, Vĩnh Hanh).

- Khu cách ly tập trung: 01 trường hợp

*Chợ Mới: 28 trường hợp

- Cộng đồng: 06 trường hợp ( 03 trường hợp xã Mỹ Hội Đông qua tầm soát mẫu cộng đồng ấp Mỹ Phước, ấp Mỹ Tân - xã Mỹ Hội Đông; 01 trường hợp (đối tượng nghiện ma túy) ấp Tấn Bình - xã Tấn Mỹ, ghi nhận qua tầm soát mẫu tại Công an xã Tấn Mỹ huyện Chợ Mới; 01 trường hợp ấp An Thái - xã Hòa Bình, ghi nhận qua tầm soát tại TP Long Xuyên; 01 trường hợp xã Nhơn Mỹ tự đến BVĐKTT An Giang điều trị và phát hiện.

-Khu Phong tỏa: 16 trường hợp ( 07 trường hợp xã Long Điền B; 04 trường hợp xã Nhơn Mỹ; 02 trường hợp xã Hòa Bình; 01 trường hợp TT Mỹ Luông; 01 trường hợp xã Kiến Thành; 01 trường hợp xã Hòa An).

-Khu cách ly tập trung: 06 trường hợp

*Phú Tân: 05 trường hợp

- Cộng đồng: 03 trường hợp (01 trường hợp tại ấp Trung 1- Phú Mỹ là F1 của F0 trước; 01 trường hợp tại ấp Hòa An- Hòa Lạc liên quan ổ dịch Phú Bình; 01 trường hợp ấp Phú Cường A- Phú Thạnh phát hiện qua tầm soát BVĐKTTAG).

- Khu cách ly: 02 trường hợp

*Châu Phú: 19 trường hợp cộng đồng (03 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐKTT An Giang (01 trường hợp Bình Chánh; 01 trường hợp Bình Long; 01 trường hợp Bình Mỹ); 01 trường hợp ở Bình Chánh 1, Bình Mỹ, phát hiện qua khám sàng lọc tại BV Sản Nhi An Giang; 15 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc dương tính tại TTYT Châu Phú (02 TT Vĩnh Thạnh Trung; 09 Bình Long; 02 TT Cái Dầu; 01 Bình Thủy;   01 Thạnh Mỹ Tây)).

*Tân Châu: 11 trường hợp

- Cộng đồng: 06 trường hợp (6 trường hợp phát hiện qua công tác tầm soát cộng đồng (01 trường hợp phường Long Châu; 02 trường hợp phường Long Hưng; 03 trường hợp xã Vĩnh Xương).

- Khu phong tỏa: 03 trường hợp (01 trường hợp địa chỉ tại khóm Long Thạnh 1, phường Long Sơn; 02 trường hợp địa chỉ tại ấp 2, xã Vĩnh Xương).

- Khu cách ly tập trung: 02 trường hợp

*Thoại Sơn: 17 trường hợp

- Cộng đồng: 07 trường hợp (03 trường hợp phát hiện qua test nhanh tại TYT (01 trường hợp TT. Núi Sập; 01 trường hợp TT. Phú Hòa; 01 trường hợp TT Óc Eo); 04 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐK TT AG; BV Tim mạch và TTYT (01 trường hợp xã Thoại Giang; 01 trường hợp TT. Phú Hòa; 01 trường hợp xã Định Thành; 01 trường hợp xã Phú Thuận)).

- Khu cách ly tập trung: 10 trường hợp

*Tịnh Biên: 53 trường hợp

- Cộng đồng: 28 trường hợp. Phát hiện qua truy vết mở rộng (12 trường hợp xã An Cư; 05 trường hợp xã Thới Sơn; 04 trường hợp xã Nhơn Hưng; 01 trường hợp xã Núi Voi; 04 trường hợp xã An Nông; 02 trường hợp TT Nhà Bàng).

- Khu phong tỏa: 19 trường hợp (15 trường hợp xã Văn Giáo; 04 trường hợp xã An Hảo).

- Khu cách ly: 06 trường hợp

*An Phú: 07 trường hợp trong khu cách ly

*BV Sản Nhi An Giang: 02 trường hợp (người từ Cần Thơ đến khám và phát hiện qua khám sàng lọc)

*Số tiêm ngừa trong các trường hợp mắc trong ngày: (Tính từ ngày 12/11/2021 đến ngày 30/11/2021)

STT

Đ/VỊ

Tổng số                   mắc/ngày

Chưa tiêm

Đã tiêm được    mũi 1

Đã tiêm đủ             2 mũi

Trong đó có             bệnh nền

Mới

CD

Mới

CD

Mới

CD

Mới

CD

Mới

CD

1

Long Xuyên

49

777

3

103

6

186

40

488

20

286

2

Châu Đốc

38

719

4

66

6

227

28

426

1

124

3

Tân Châu

11

450

2

79

1

125

8

246

 

1

4

An Phú

7

711

1

177

 

196

6

338

 

116

5

Tịnh Biên

53

903

9

195

8

391

36

317

10

134

6

Tri Tôn

 

503

 

145

 

302

 

56

 

56

7

Châu Phú

19

426

 

1

3

261

16

164

6

55

8

Phú Tân

5

179

 

52

2

85

3

42

2

23

9

Châu Thành

15

503

6

136

 

161

9

206

 

110

10

Chợ Mới

28

562

1

122

9

287

18

153

11

154

11

Thoại Sơn

17

133

2

27

2

31

13

75

 

 

Tổng

242

5.866

28

1.103

37

2.252

177

2.511

50

1.059

*Chi tiết số ca dương tính từ các tỉnh về An Giang (tính từ ngày 01/10/2021 đến ngày 30/11/2021)

STT

ĐV

Tổng

TP. HCM

Đồng Nai

Bình Dương

Long An

Từ các tỉnh khác

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

1

Long Xuyên

 

132

 

26

 

6

 

30

 

42

 

28

2

Châu Đốc

 

98

 

26

 

20

 

30

 

22

 

 

3

Tân Châu

 

124

 

25

 

31

 

54

 

9

 

  1.  

4

An Phú

 

202

 

26

 

26

 

133

 

12

 

5

5

Tịnh Biên

 

152

 

7

 

35

 

49

 

61

 

 

6

Tri Tôn

 

220

 

71

 

24

 

106

 

12

 

8

7

Châu Phú

 

183

 

27

 

 

 

152

 

3

 

1

8

Phú Tân

 

49

 

12

 

4

 

24

 

8

 

1

9

Châu Thành

 

85

 

9

 

15

 

54

 

6

 

1

10

Chợ Mới

 

2409

 

82

 

29

 

103

 

17

 

18

11

Thoại Sơn

 

78

 

12

 

6

 

48

 

4

 

7

Tổng

00

1572

 

323

 

196

 

783

 

196

 

74

*Công tác cách ly, xét nghiệm

Ngày

29/11

30/11

* Cách ly tập trung

 

 

Tiếp nhận trong ngày

214

215

Hoàn thành thời gian cách ly tập trung trong ngày

255

248

Cách ly tập trung hiện còn quản lý

3.300

3.267

Lũy kế hoàn thành cách ly tập trung

85.506

85.754

* Cách ly tại nhà, nơi cư trú

 

 

Tiếp nhận trong ngày

506

460

Hoàn thành thời gian cách ly tại nhà, nơi cư trú trong ngày

521

511

Cách ly tại nhà, nơi cư trú hiện còn quản lý

8.249

8.198

Lũy kế hoàn thành cách ly tại nhà, nơi lưu trú

79.928

80.439

* Công tác xét nghiệm:

 

 

Trong ngày

1.514

1.195

Lũy kế số mẫu được XN đến nay

315.336

316.531

*Số trường hợp đang quản lý điều trị:

STT

Đơn vị

* Số đang điều trị

* Số khỏi bệnh

Lũy kế

*Số chuyển lên tuyến trên

Lũy kế

* Số bệnh tử vong

Lũy kế

1

Long Xuyên

275

 

 

 

 

 

 

2

Châu Đốc

1371

1

 

 

 

 

 

3

Châu Phú

572

4

 

 

 

 

 

4

Châu Thành

467

 

 

 

 

 

 

5

Chợ Mới

216

9

 

 

 

 

 

6

Tịnh Biên

1013

36

 

 

 

 

 

7

Phú Tân

86

11

 

 

 

 

 

8

An Phú

407

13

 

 

 

 

 

9

Tân Châu

349

6

 

 

 

1

 

10

Tri Tôn

288

61

 

 

 

 

 

11

 Thoại Sơn

76

 

 

 

 

 

 

12

BVĐK AG

133

3

 

 

 

9

 

13

BVĐK KV

59

 

 

 

 

7

 

14

BV Sản nhi

31

2

 

 

 

 

 

15

BV Tim mach

 

 

 

 

 

 

 

16

BV Dã chiến

241

41

 

 

 

 

 

Tổng

5.584

187

17.538

 

6

17

399

* Tử vong: 17 trường hợp. Trong đó, Bệnh viện đa khoa TT An Giang: 09 trường hợp; Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh: 07 trường hợp; BVĐK Tân Châu: 01 trường hợp. Lũy kế số trường hợp tử vong/số ca mắc chiếm 1,69% (399/23.527)

Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức Chủ trì phối hợp với các lực lượng Công an, Quân sự, Hải quan, Kiểm dịch y tế, duy trì thường xuyên 210 tổ, chốt (195 chốt cố định, 15 tổ cơ động)/1.960 đ/c, trong đó: Biên phòng: 807 đ/c; lực lượng khác: 1.153 đ/c gồm: QS: 178 đ/c, DQ: 594 đ/c, CA: 342 đ/c, HQ: 12 đ/c, KD: 10 đ/c, Công ty phà An Giang: 07 đ/c, Tổ giúp việc: 10 đ/c làm nhiệm vụ kiểm soát, ngăn chặn trên biên giới chống xuất, nhập cảnh trái phép và phòng, chống dịch bệnh Covid-19; so với ngày hôm trước tăng 10 đ/c (tăng Biên phòng 11 đ/c, Quân sự 04 đ/c; giảm Dân quân 05 đ/c).

Công an tỉnh quản lý tạm trú mới 00/00 trường hợp; hết hạn tạm trú gia hạn lại00/00 trường hợp so với ngày 29/11/2021; rời khỏi địa bàn 00/00 trường hợp; hết hạn tạm trú trên hệ thống khai báo tạm trú là 01/00 trường hợp (tăng 01 so với ngày 29/11/2021). Hiện số người nước ngoài đang hiện diện trên địa bàn là 416/416 trường hợp đến từ 21 quốc gia và vùng lãnh thổ.

Hiện có 123 lao động người nước ngoài làm việc trong 20 cơ quan, doanh nghiệp (thuộc diện cấp phép lao động 120 trường hợp; còn 03 trường hợp không thuộc diện cấp phép lao động do là nhà đầu tư) 22 lưu học sinh học tập tại Đại học An Giang.

Công tác kiểm soát qua lại các cửa khẩu và cảng: Tiến hành bàn giao đối tượng cho Ban Chỉ đạo phòng, chống dịch Covid-19 đưa đi cách lý tập trung 09 đối tượng nhập cảnh trái phép.

Ban Chỉ đạo tỉnh đề nghị tăng cường kiểm soát chặt chẽ các cửa ngõ ra vào của tỉnh và tại các nhà trọ, cơ sở lưu trú của địa bàn quản lý. Tăng cường kiểm soát các khu cách ly tập trung, cơ sở điều trị, không để xảy ra tình trạng người trốn khỏi khu cách ly và lây nhiễm chéo tại các cơ sở y tế. Tuyên truyền với mọi hình thức trong tình hình mới để nâng cao ý thức cho người dân về phòng chống dịch bệnh và phát hiện người nước ngoài, người từ vùng dịch về địa phương, đồng thời khuyến cáo người dân thực hiện 5K theo hướng dẫn của Bộ Y tế.

Công tác triển khai tiêm ngừa vắc xin phòng COVID-19

Trên 18 tuổi

                       

Đợt triển khai

Số liều nhận

Số đã tiêm

Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%)

Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%)

Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%)

Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (%)

Trong ngày

Luỹ kế

Mũi 1

Mũi 2

Mũi 3
(Abdala)

Tổng

Mũi 1

Mũi 2

Mũi 3
(Abdala)

Tổng

1

2

3

4

 

5=3+4

6

7

8

8=6+7

9=8/2

10=6/dân số

11=7/dân số

11=7/dân số

Đợt 1

19,400

           -

               -

             -

               -

     20,848

                -

             -

20,848

107.46

1.52

0.00

0.00

Đợt 2

27,250

           -

               -

             -

               -

     30,742

           207

             -

30,949

113.57

2.24

0.02

0.00

Đợt 3

42,090

           -

               -

             -

               -

     27,273

      18,677

             -

45,950

109.43

1.99

1.36

0.00

Đợt 4

37,260

           -

               -

             -

               -

     29,327

        1,161

             -

30,488

111.70

2.14

0.08

0.00

Đợt 5

66,660

           -

               -

             -

               -

     44,623

      40,888

             -

85,511

111.41

3.25

2.98

0.00

Đợt 6

39,608

           -

               -

             -

               -

     27,888

      14,467

             -

42,355

106.94

2.03

1.05

0.00

Đợt 7

17,680

           -

               -

             -

               -

     19,557

        1,366

             -

20,923

118.34

1.43

0.10

0.00

Đợt 8

130,220

           -

               -

             -

               -

     91,725

      45,951

             -

137,676

105.73

6.69

3.35

0.00

Đợt 9

66,726

           -

               -

             -

               -

     55,379

      20,823

             -

76,202

114.20

4.04

1.52

0.00

Đợt 10

555,176

           -

               -

             -

               -

   554,063

        9,579

             -

563,642

101.52

40.39

0.70

0.00

Đợt 11

740,348

           -

          104

        414

          518

   393,067

   225,143

  32,567

650,777

87.90

28.66

16.41

2.37

Đợt 12

73,500

           -

               -

             -

               -

       4,479

      28,153

             -

32,632

44.40

0.33

2.05

0.00

Đợt 13

509,612

      584

       1,526

     4,248

       6,358

     15,082

   547,307

     8,175

570,564

111.96

1.10

39.90

0.60

Đợt 14

146,002

      126

       4,096

             -

       4,222

       2,064

      78,321

  10,221

90,606

62.06

0.15

5.71

0.75

Đợt 15

99,900

           -

               -

             -

               -

       1,051

      98,744

             -

99,795

99.89

0.08

7.20

0.00

Đợt 16

149,760

      133

          753

             -

          886

       5,148

      22,556

             -

27,704

18.50

0.38

1.64

0.00

Đợt 17

114,704

           -

            27

          24

            51

             43

      52,462

  19,573

72,078

62.84

0.00

3.82

1.43

Đợt 18

129,978

        10

       1,040

     1,055

       2,105

           145

        3,364

  46,332

49,841

38.35

0.01

0.25

3.38

Đợt 19

53,862

           -

               -

             -

               -

             72

                -

             -

72

0.13

0.01

0.00

0.00

Đợt 20

 

           -

               -

             -

               -

                -

                -

             -

0

 

0.00

0.00

0.00

 

           -

               -

             -

               -

                -

                -

             -

0

 

0.00

0.00

0.00

Tổng

3,019,736

853

7,546

5,741

14,140

1,322,576

1,209,169

116,868

2,648,613

92.88

96.42

88.16

8.52

                           
                           

12-17 tuổi

                       

Nhóm tuổi

Số liều nhận

Số đã tiêm

Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%)

Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%)

Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%)

Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%)

Trong ngày

Luỹ kế

Mũi 1

Mũi 2

Mũi 3

Tổng

Mũi 1

Mũi 2

Mũi 3

Tổng

1

2

3

4

 

5=3+4

6

7

7

8=6+7

9=8/2

10=6/dân số

11=7/dân số

11=7/dân số

12-17 tuổi

 

   3,717

            13

             -

3730

   156,076

             28

             -

   156,104

 

82.90

0.01

0.00

3-12 tuổi

 

           -

               -

             -

0

                -

                -

             -

                -

 

 

 

 

Tổng

0

3717

13

 

3730

156076

28

0

156104

 

 

 

 

 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

DHV